organ of hearing

organ of hearing

The child points to her organ of hearing while listening to a seashell.

Định nghĩa

Danh từ: Cơ quan thính giác, bộ phận của tai chịu trách nhiệm tiếp nhận cảm nhận âm thanh. Đây một thuật ngữ giải phẫu học dùng để chỉ toàn bộ cấu trúc của tai chức năng nghe, bao gồm tai ngoài, tai giữa tai trong, nhưng thường được nhấn mạnh vào phần tai trong (ốc tai) nơi các tế bào thần kinh chuyển đổi sóng âm thành tín hiệu điện gửi lên não.

dụ sử dụng
  • (Cơ quan thính giác nằm sâu bên trong hộp sọ.)
  • (Tổn thương cơ quan thính giác có thể gây mất thính lực vĩnh viễn.)
  • (Ốc tai bộ phận chính của cơ quan thính giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the organ of hearing and balance": cụm từ mở rộng, nhấn mạnh chức năng kép của tai trong (vừa nghe vừa giữ thăng bằng).

    • The inner ear contains both the organ of hearing and the organ of balance. (Tai trong chứa cả cơ quan thính giác cơ quan thăng bằng.)
  • "the peripheral organ of hearing": cơ quan thính giác ngoại biên, dùng trong ngữ cảnh sinh lý học để phân biệt với trung tâm xử lý âm thanh trong não.

    • The peripheral organ of hearing transforms sound waves into neural impulses. (Cơ quan thính giác ngoại biên biến đổi sóng âm thành xung thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cơ quan thính giác (n): bản dịch trực tiếp của "organ of hearing".
  • Bộ máy thính giác (n): thuật ngữ tương đương, thường dùng trong y học.
  • Hệ thống thính giác (n): cụm từ rộng hơn, bao gồm cả cơ quan thính giác các đường dẫn truyền thần kinh.
Từ đồng nghĩa
  • Ear (n): tai (thường dùng trong ngữ cảnh thông thường, không chuyên môn).
  • Auditory organ (n): cơ quan thính giác (thuật ngữ khoa học tương đương).
  • Hearing apparatus (n): bộ máy thính giác.
Các cụm từ liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cho danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ thông dụng liên quan trực tiếp đến "organ of hearing". Tuy nhiên, có thể liên hệ với thành ngữ: - "To have a good ear for music": tai âm nhạc tốt (ám chỉ khả năng nghe cảm thụ âm nhạc nhạy bén, liên quan đến cơ quan thính giác). - She has a good ear for music, thanks to her healthy organ of hearing. ( ấy tai âm nhạc tốt nhờ cơ quan thính giác khỏe mạnh.)